Nghĩa tiếng Việt
- Chương trình tính toán.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A calculation program helped the team.
/ˌkælkjəˈleɪʃən ˈproʊˌɡræm/
calculation program là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chương trình tính toán.
A calculation program helped the team.