Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của calendarđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He calendared the appointment for Monday.
/ˈkælɪndə(r)d/
calendared là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của calendar.
He calendared the appointment for Monday.