TanroDictionary

calender

/ˈkæləndɜː/

Anh
0

calender là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy cán láng; Cán láng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy cán láng.danh từEN-VI Dict
  2. Cán láng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The paper passed through the calender.

  2. They calendered the cloth to make it smooth.