TanroDictionary

calk

/kælk/

Anh
0

calk là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mấu sắc (đóng vào móng ngựa gót giày... ); Đóng mấu sắc (đóng vào móng ngựa gót giày... ); Đồ lại, can.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mấu sắc (đóng vào móng ngựa gót giày... ).danh từEN-VI Dict
  2. Đóng mấu sắc (đóng vào móng ngựa gót giày... ).động từEN-VI Dict
  3. Đồ lại, can.động từEN-VI Dict
  4. Caulk.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse lost a calk on the icy road.

  2. He had to calk the horse's hoof again.

  3. Please calk the window frame before winter.

  4. They calk the boat to stop small leaks.