Nghĩa tiếng Việt
- Mấu sắc (đóng vào móng ngựa gót giày... ).danh từEN-VI Dict
- Đóng mấu sắc (đóng vào móng ngựa gót giày... ).động từEN-VI Dict
- Đồ lại, can.động từEN-VI Dict
- Caulk.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse lost a calk on the icy road.
-
He had to calk the horse's hoof again.
-
Please calk the window frame before winter.
-
They calk the boat to stop small leaks.