Nghĩa tiếng Việt
- Có thể gọi được.tính từEN-VI Dict
- Có thể trả ngay được (tiền nợ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The number is callable during the day.
-
The debt is callable within thirty days.
/ˈkɔləbəl/
callable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể gọi được; Có thể trả ngay được (tiền nợ).
The number is callable during the day.
The debt is callable within thirty days.