TanroDictionary

caller

/ˈkɔːlə(r)/

Anh
0

caller là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đến thăm, người gọi; Tươi (cá); Mát, mát mẻ (không khí).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đến thăm, người gọi.danh từEN-VI Dict
  2. Tươi (cá).tính từEN-VI Dict
  3. Mát, mát mẻ (không khí).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A caller asked for directions at the door.

  2. We bought caller fish from the market.

  3. A caller breeze came through the window.