Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của callđộng từEN-VI Dict
- Xu hướng, khuynh hướng (mà mình cho là đúng).danh từEN-VI Dict
- Nghề nghiệp; tập thể những người cùng nghề.danh từEN-VI Dict
- Sự gọi.danh từEN-VI Dict
- Sự đến thăm.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của callđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She was calling out for her cat.
-
Teaching is his true calling.
-
Nursing is a demanding calling.
-
A soft calling came from the hall.
-
Their calling surprised us late at night.