TanroDictionary

callosity

/kæˈlɑːsəti/

Anh
0

callosity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chai (ở tay, chân); Sự nhẫn tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chai (ở tay, chân).danh từEN-VI Dict
  2. Sự nhẫn tâm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He had callositi on his hands from work.

  2. Her callositi made her ignore his sadness.