Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của calm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This music is calming after a busy day.
/kˈɑːmɪŋ/
calming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của calm.
This music is calming after a busy day.