Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của calmđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A deep breath calms me quickly.
/kˈɑːmz/
calms là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của calm.
A deep breath calms me quickly.