Nghĩa tiếng Việt
- Người chụp ảnh; phóng viên nhiếp ảnh.danh từEN-VI Dict
- Nhà quay phim.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The camera-man took photos at the market.
-
The camera-man filmed the busy street.
/ˈkæmrəˈmæn/
camera-man là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chụp ảnh; phóng viên nhiếp ảnh; Nhà quay phim.
The camera-man took photos at the market.
The camera-man filmed the busy street.