Nghĩa tiếng Việt
- Khu sân bãi (của các trường trung học, đại học), khuôn viên trường.danh từEN-VI Dict
- Khu trường sở, khuôn viên trường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Students crossed the campus between classes.
-
The new library stands at the center of campus.