Nghĩa tiếng Việt
- Cây trúc, cây mía ((cũng) sugar cane); cây lau.danh từEN-VI Dict
- Cây mây, sợi mây (để đan mặt ghế... ).danh từEN-VI Dict
- Can, ba toong, gậy.danh từEN-VI Dict
- Roi (để đánh).danh từEN-VI Dict
- Thỏi (sáp... ).danh từEN-VI Dict
- Đánh bằng roi, quất.động từEN-VI Dict
- Dùng đòn vọt để bắt (học).động từEN-VI Dict
- Đan mây vào.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He walked with a cane after the fall.
-
The chair seat was woven with cane.
-
Grandpa leaned on his cane slowly.
-
The old ruler was said to cane students.
-
She lit the candle with a wax cane.