TanroDictionary

cane

/keɪn/

Anh
0

cane là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây trúc, cây mía ((cũng) sugar cane); cây lau; Cây mây, sợi mây (để đan mặt ghế... ); Can, ba toong, gậy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây trúc, cây mía ((cũng) sugar cane); cây lau.danh từEN-VI Dict
  2. Cây mây, sợi mây (để đan mặt ghế... ).danh từEN-VI Dict
  3. Can, ba toong, gậy.danh từEN-VI Dict
  4. Roi (để đánh).danh từEN-VI Dict
  5. Thỏi (sáp... ).danh từEN-VI Dict
  6. Đánh bằng roi, quất.động từEN-VI Dict
  7. Dùng đòn vọt để bắt (học).động từEN-VI Dict
  8. Đan mây vào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He walked with a cane after the fall.

  2. The chair seat was woven with cane.

  3. Grandpa leaned on his cane slowly.

  4. The old ruler was said to cane students.

  5. She lit the candle with a wax cane.