Nghĩa tiếng Việt
- Làm loét; làm thối mục.tính từEN-VI Dict
- Đồi bại, bại hoại, xấu xa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cankerous sore healed slowly.
-
His cankerous words hurt everyone at work.
/ˈkæŋkəəs/
cankerous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm loét; làm thối mục; Đồi bại, bại hoại, xấu xa.
The cankerous sore healed slowly.
His cankerous words hurt everyone at work.