TanroDictionary

canny

/ˈkæni/

Anh
0

canny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cẩn thận, dè dặt, thận trọng (nhất là trong vấn đề tiền nong); Khôn ngoan, từng trải, lõi đời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cẩn thận, dè dặt, thận trọng (nhất là trong vấn đề tiền nong).tính từEN-VI Dict
  2. Khôn ngoan, từng trải, lõi đời.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is canny with her money.

  2. The canny trader waited for a better deal.