TanroDictionary

canonicate

/kəˈnɑːnəˌkeɪt/

Anh
0

canonicate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lộc của giáo sĩ; Chức giáo sĩ; Giáo sĩ (nói chung).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lộc của giáo sĩ.danh từEN-VI Dict
  2. Chức giáo sĩ.danh từEN-VI Dict
  3. Giáo sĩ (nói chung).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He earned a canonicate after years of study.

  2. The canonicate gave him a steady income.

  3. The canonicate attended the meeting in silence.