Nghĩa tiếng Việt
- Sự tuyên thánh, sự phong thánh.danh từEN-VI Dict
- Sự trung thành.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The canonization ceremony lasted all day.
-
Her canonization to the team was complete.
/ˌkænənaɪˈzeɪʃn/
canonization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tuyên thánh, sự phong thánh; Sự trung thành.
The canonization ceremony lasted all day.
Her canonization to the team was complete.