Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cantđộng từEN-VI Dict
- Đạo đức giả; giả vờ làm như mộ đạo; ngụy quân tử.tính từEN-VI Dict
- Kêu la thảm thiết.tính từEN-VI Dict
- Dạng thay thế của tjantingdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was canting about his good behavior.
-
His canting speech sounded fake and cold.
-
The canting cry came from the hallway.
-
They discussed the canting today.