Nghĩa tiếng Việt
- khả năng, năng lựcdanh từEN-VI Dict
- Khả năng, năng lực.danh từEN-VI Dict
- Năng lực tiềm tàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He has great capabilities in using computers, but he always forgets to go to school on time.
-
The capability was important at work.