Nghĩa tiếng Việt
- Có tài, có năng lực giỏi.tính từEN-VI Dict
- Có thể, có khả năng, dám, cả gan.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is a very capable young manager.
-
You should show your teacher what you are capable of.
-
a very capable doctor
một bác sĩ rất giỏi
-
show your teacher what you are capable of
hãy chứng tỏ cho thầy giáo biết anh có khả năng đến mức nào
-
the situation in capable of improvement
tình hình có khả năng cải thiện được