Nghĩa tiếng Việt
- Rộng, to lớn, có thể chứa được nhiều.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The suitcase has very capacious pockets for clothes.
-
capacious pockets
túi to
-
capacious memory
trí nhớ tốt
/kəˈpeɪʃəs/
capacious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rộng, to lớn, có thể chứa được nhiều.
The suitcase has very capacious pockets for clothes.
capacious pockets
túi to
capacious memory
trí nhớ tốt