TanroDictionary

capacity

/kəˈpæsəti/

Anh
0

capacity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: khả năng, sức chứa; Sức chứa, chứa đựng, dung tích; Năng lực khả năng; khả năng tiếp thu, khả năng thu nhận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. khả năng, sức chứadanh từEN-VI Dict
  2. Sức chứa, chứa đựng, dung tích.danh từEN-VI Dict
  3. Năng lực khả năng; khả năng tiếp thu, khả năng thu nhận.danh từEN-VI Dict
  4. Năng suất.danh từEN-VI Dict
  5. Tư cách, quyền hạn.danh từEN-VI Dict
  6. Điện dung.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The capacity of the bottle is 500 ml.

  2. The capacity appeared in the report.

  3. This student has a mind of great capacity.

  4. We need to increase our labor capacity today.

  5. He spoke in his capacity as the manager.