Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của caperđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog capers whenever it sees treats.
/kˈeɪpəz/
capers là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của caper.
The dog capers whenever it sees treats.