Nghĩa tiếng Việt
- Tư bản hoá, chuyển thành tư bản; dùng làm vốn.động từEN-VI Dict
- Viết bằng chữ hoa, in bằng chữ hoa.động từEN-VI Dict
- Lợi dụng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They will capitalize the new company.
-
Please capitalize the first word.
-
He tried to capitalize on her mistake.