Nghĩa tiếng Việt
- Cũng capelin.danh từEN-VI Dict
- Cá ốt vảy nhỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The caplin swam near the shore.
-
The caplin was small and silver.
/kˈæplɪn/
caplin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng capelin; Cá ốt vảy nhỏ.
The caplin swam near the shore.
The caplin was small and silver.