TanroDictionary

capote

/kəˈpoʊt/

Anh
0

capote là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo choàng có mũ trùm đầu, áo ca pốt; Mui xe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo choàng có mũ trùm đầu, áo ca pốt.danh từEN-VI Dict
  2. Mui xe.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He pulled on his capote before leaving.

  2. The mechanic lifted the car's capote.