Nghĩa tiếng Việt
- sự thụ phấn kín; sự thụ phấn hoa vả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer used caprification on the fig trees.
/ˌkæprəfəˈkeɪʃən/
caprification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: sự thụ phấn kín; sự thụ phấn hoa vả.
The farmer used caprification on the fig trees.