Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của capsize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boat is capsizing in the strong wind.
/kˈæpsaɪzɪŋ/
capsizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của capsize.
The boat is capsizing in the strong wind.