TanroDictionary

caption

/ˈkæpʃn/

Anh
0

caption là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đầu đề (một chương mục, một bài báo... ); Đoạn thuyết minh, lời chú thích (trên màn ảnh, dưới hình vẽ); Sự bắt bớ, sự giam giữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầu đề (một chương mục, một bài báo... ).danh từEN-VI Dict
  2. Đoạn thuyết minh, lời chú thích (trên màn ảnh, dưới hình vẽ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự bắt bớ, sự giam giữ.danh từEN-VI Dict
  4. Bản chỉ dẫn kèm theo hồ sơ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The caption explained the photo clearly.

  2. Add a caption under each picture.

  3. The old caption lasted only one day.

  4. The file had a clear caption for review.