Nghĩa tiếng Việt
- Tính xảo trá, tính nguỵ biện; sự tìm cách đưa vào tròng.danh từEN-VI Dict
- Tính hay bắt bẻ, tính xoi mói.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His captiousness slowed the discussion.
-
Her captiousness made every answer seem wrong.