Nghĩa tiếng Việt
- Làm say đắm, quyến rũ.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của captivate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her captivating smile filled the room.
-
The story was captivating the whole class.