Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của capture.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is capturing the moment with a camera.
/kˈæptʃərɪŋ/
capturing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của capture.
She is capturing the moment with a camera.