Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ chơi bài gian,.danh từEN-VI Dict
- Dạng thay thế của cardsharp.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The card-sharp was useful in class.
/kɑːdʃɑːp/
card-sharp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ chơi bài gian,; Dạng thay thế của cardsharp.
The card-sharp was useful in class.