TanroDictionary

carefully

/ˈkeəfli/

Anh
0

carefully là một từ tiếng Anh, có nghĩa: cẩn thận; kỹ lưỡng; Cẩn thận, chu đáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cẩn thận; kỹ lưỡngtính từ いEN-VI Dict
  2. Cẩn thận, chu đáo.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Timmy, take that vase out in our room carefully.

  2. She spoke carefully during the meeting.