Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của caress.động từEN-VI Dict
- Vuốt ve, mơn trớn, âu yếm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was caressing the puppy gently.
-
His caressing touch helped the baby sleep.