TanroDictionary

caressing

/kəˈrɛsɪŋ/

Anh
0

caressing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của caress; Vuốt ve, mơn trớn, âu yếm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của caress.động từEN-VI Dict
  2. Vuốt ve, mơn trớn, âu yếm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was caressing the puppy gently.

  2. His caressing touch helped the baby sleep.