TanroDictionary

cargo

/ˈkɑːɡəʊ/

Anh
0

cargo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàng hoá (chở trên tàu thuỷ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng hoá (chở trên tàu thuỷ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ship carried cargo across the sea.