Nghĩa tiếng Việt
- Người đánh xe bò, người đánh xe ngựa.danh từEN-VI Dict
- Hãng vận tải.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The carter drove the horse through town.
-
The carter delivered goods to the market.
/ˈkɑːrtɜː/
carter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đánh xe bò, người đánh xe ngựa; Hãng vận tải.
The carter drove the horse through town.
The carter delivered goods to the market.