TanroDictionary

cascading

/ˌkæsˈkeɪdin/

Anh
0

cascading là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cascade; Nối tầng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cascade.động từEN-VI Dict
  2. Nối tầng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The water is cascading down the rocks.

  2. The cascading steps made the garden look elegant.