Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cascade.động từEN-VI Dict
- Nối tầng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The water is cascading down the rocks.
-
The cascading steps made the garden look elegant.
/ˌkæsˈkeɪdin/
cascading là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cascade; Nối tầng.
The water is cascading down the rocks.
The cascading steps made the garden look elegant.