TanroDictionary

cascode

/ˈkæˌskəʊd/

Anh
0

cascode là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạch cascôt; đèn khuếch đại sóng hiệu FM.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mạch cascôt; đèn khuếch đại sóng hiệu FM.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The radio used a cascode amplifier circuit.