TanroDictionary

case-load

/ˈkeɪsˈloʊd/

Anh
0

case-load là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tập thể những người thuộc phạm vi trách nhiệm của một bác sĩ (hoặc một người làm công tác xã hội).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tập thể những người thuộc phạm vi trách nhiệm của một bác sĩ (hoặc một người làm công tác xã hội).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor now has a larger case-load.