TanroDictionary

caseation

/ˌkeɪsiˈeɪʃən/

Anh
0

caseation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh chết thối; bệnh hoại tử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh chết thối; bệnh hoại tử.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tissue showed caseation under the microscope.