Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của caseđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guard cases each bag carefully.
/ˈkeɪsɪz/
cases là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của case.
The guard cases each bag carefully.