TanroDictionary

cashes

/kˈæʃɪz/

Anh
0

cashes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cash.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cashđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He cashes small checks on Fridays.