Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cashđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He cashes small checks on Fridays.
/kˈæʃɪz/
cashes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cash.
He cashes small checks on Fridays.