TanroDictionary

cashing

/kˈæʃɪŋ/

Anh
0

cashing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cash.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cash.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is cashing his paycheck now.