Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cash.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is cashing his paycheck now.
/kˈæʃɪŋ/
cashing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cash.
He is cashing his paycheck now.