Nghĩa tiếng Việt
- Vỏ bọc, bao.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của case.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The copper wire has a casing of rubber.
-
They were casing the machine in metal.
-
copper wire with a casing of rubber
dây đồng hồ có vỏ bọc cao su