TanroDictionary

casing

/ˈkeɪsɪŋ/

Anh
0

casing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vỏ bọc, bao; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của case.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vỏ bọc, bao.danh từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của case.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The copper wire has a casing of rubber.

  2. They were casing the machine in metal.

  3. copper wire with a casing of rubber

    dây đồng hồ có vỏ bọc cao su