Nghĩa tiếng Việt
- Tính đúc được; độ chảy loãng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
High heat improved the castabiliti of the metal.
/ˌkæstəˈbɪləti/
castability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính đúc được; độ chảy loãng.
High heat improved the castabiliti of the metal.