Nghĩa tiếng Việt
- Thợ đúc.danh từEN-VI Dict
- Bình đựng muối tiêu, giấm ớt (ở bàn ăn) ((cũng) castor).danh từEN-VI Dict
- Bánh xe nhỏ (ở chân bàn ghế... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The caster shaped the metal part carefully.
-
Please pass the salt caster at dinner.
-
One caster on the chair broke off.