TanroDictionary

caster

/ˈkɑːstə(r)/

Anh
0

caster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ đúc; Bình đựng muối tiêu, giấm ớt (ở bàn ăn) ((cũng) castor); Bánh xe nhỏ (ở chân bàn ghế... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ đúc.danh từEN-VI Dict
  2. Bình đựng muối tiêu, giấm ớt (ở bàn ăn) ((cũng) castor).danh từEN-VI Dict
  3. Bánh xe nhỏ (ở chân bàn ghế... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The caster shaped the metal part carefully.

  2. Please pass the salt caster at dinner.

  3. One caster on the chair broke off.