TanroDictionary

castigating

/kˈɑːstɪɡˌeɪtɪŋ/

Anh
0

castigating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của castigate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của castigate.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is castigating the team for mistakes.