Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của castigate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is castigating the team for mistakes.
/kˈɑːstɪɡˌeɪtɪŋ/
castigating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của castigate.
He is castigating the team for mistakes.