Nghĩa tiếng Việt
- Sự trừng phạt, sự trừng trị.danh từEN-VI Dict
- Sự khiển trách.danh từEN-VI Dict
- Sự gọt giũa, sự trau chuốt (một tác phẩm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher's castigation was stern but fair.
-
His rude comment earned castigation from the group.
-
The editor's castigation improved the final story.