TanroDictionary

castigation

/ˌkæstɪˈɡeɪʃn/

Anh
0

castigation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trừng phạt, sự trừng trị; Sự khiển trách; Sự gọt giũa, sự trau chuốt (một tác phẩm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trừng phạt, sự trừng trị.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khiển trách.danh từEN-VI Dict
  3. Sự gọt giũa, sự trau chuốt (một tác phẩm).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher's castigation was stern but fair.

  2. His rude comment earned castigation from the group.

  3. The editor's castigation improved the final story.