Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiến.danh từEN-VI Dict
- Sự cắt xén đoạn dở, sự cắt xén đoạn thừa (trong một cuốn sách... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer opposed castration of the animals.
-
The editor cut the chapter in castration.